- This topic has 0 phản hồi, 1 voice, and was last updated 10 years trước by .
Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 1 bài viết)
- Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.
Trang Chủ Mới › Forums › HỌC TIẾNG HÀN QUỐC › Từ vựng tiếng hàn › Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề “ẩm thực, các loại thức ăn khô, bánh kẹo”
Dán nhãn: hoc tu vung tieng han, từ điển việt hàn có phiên âm, Tự học tiếng Hàn, tu moi tieng han, tu vung tieng han, từ vựng tiếng hàn có phiên âm, từ vựng tiếng hàn theo chủ đề, từ vựng tiếng hàn thông dụng, tu vung tieng han tu moi tieng han
Trong học tiếng Hàn Quốc, học từ vựng tiếng hàn đóng vai trò rất quan trọng. Khi học tiếng Hàn dù bạn có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt đến mấy, nếu như không có vốn từ vựng phong phú ngay cả trong lĩnh vực hiểu biết của mình, bạn sẽ không bao giờ được xem là sử dụng thành thạo tiếng Hàn. Hãy cùng Dịch thuật Vạn Phúc học từ vựng mỗi ngày. Chủ đề “ẩm thực thức ăn khô, bánh kẹo”.
라이스 퍼이퍼: bánh tráng cuốn
새우 크래커: bánh phồng tôm
크루아상: bánh sừng bò
비스킷: bánh bích quy
샌드위치: bánh xăng uých
월병: bánh trung thu
케이크, 양과자: bánh ngọt
핫케이크: bánh nướng
구운빵: bánh mì lát nướng
백빵: mì trắng
머핀: bánh mì sốp
빵: bánh mì
팬케이크: bánh xèo
만두 , 찜빵: bánh bao , bánh hấp
스펀지 케이크: bánh bò
쌀국수: bún
국수: hủ tiếu , phở
버미첼리: miến
라면: mì gói
볶음 국수: mì sào
스파게티: mì ống ý
이탈리아식 국수: mì ý
죽: cháo
볶음 밥: cơm chiên
백밥: cơm trắng
밥: cơm
술잔치 ,주연: bữa nhậu
잔치,향연: bữa tiệc
야외 요리: bữa ăn ngoài trời
가벼운 식사: bữa ăn nhẹ
저녁 식사: bữa ăn tối
점심 식사: bữa ăn trưa
아침 식사: bữa ăn sáng
식사: bữa ăn
Open WeChat and scan the QR code
Subscribe to our WeChat public account